Bi thép
Tình trạng: Còn hàng
Bi thép là vật liệu mài mòn công nghiệp được sản xuất từ thép cacbon cao, qua quá trình nấu chảy, tạo hạt và xử lý nhiệt để đạt độ cứng và độ bền cao.
Bi có hình dạng tròn đều, độ đồng tâm tốt, chuyên dùng trong hệ thống phun bi làm sạch bề mặt kim loại và shot peening tăng cường cơ tính.
Bi thép được ứng dụng rộng rãi trong ngành kết cấu thép, đóng tàu, đúc kim loại, cơ khí chế tạo và sản xuất công nghiệp nặng.
Ưu điểm nổi bật:
- Hiệu suất làm sạch cao
- Tái sử dụng nhiều lần
- Ít bụi – thân thiện môi trường
- Đồng đều kích thước, phù hợp hệ thống phun bi tự động
- Tăng cường cơ tính (Shot Peening)
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Ký hiệu | Kích thước hạt (mm) |
|---|---|
| S70 | 0.18 |
| S110 | 0.28 |
| S130 | 0.34 |
| S170 | 0.43 |
| S230 | 0.6 |
| S280 | 0.71 |
| S330 | 0.84 |
| S390 | 1 |
| S460 | 1.18 |
| S550 | 1.4 |
| S660 | 1.7 |
| S780 | 2 |
Bi thép không gỉ
Tình trạng: Còn hàng
Bi thép không rỉ (bi inox) là loại hạt mài/bi công nghiệp chế tạo từ hợp kim sắt-crom (ít nhất 10,5% Cr), nổi bật với độ bền cao, chống ăn mòn, gỉ sét và khả năng tái sử dụng nhiều lần.
Chúng được ứng dụng rộng rãi trong làm sạch, đánh bóng bề mặt, vòng bi, và ngành thực phẩm/y tế nhờ bề mặt sáng bóng và chịu lực tốt.
Ưu điểm nổi bật:
- Chống ăn mòn: Nhờ lớp oxit crom bảo vệ bề mặt.
- Độ bền cao & Tái sử dụng: Giảm chi phí sản xuất, xử lý bề mặt hiệu quả.
- Bề mặt hoàn thiện: Tạo độ sáng bóng, làm sạch xỉ hàn, loại bỏ vết rỉ.
- Kích thước đa dạng: Từ D0.2mm đến D26mm hoặc hơn.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| STT | Size (mm) | Inox 430 | Inox 410 | Inox 304 | Inox 201 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.2 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 2 | 0.3 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 3 | 0.4 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 4 | 0.5 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 5 | 0.6 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 6 | 0.8 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 7 | 1.0 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 8 | 1.5 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 9 | 2.0 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| 10 | ~26 | ✓ | ✓ |




